Loading...
You are here:  Home  >  Bảo vệ người tiêu dùng  >  Current Article

Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2017

Link : http://al-h.us/baovenguoitieudung/bang-gia-xe-may-honda-thang-92017.html

Cùng cập nhật bảng giá xe máy Honda tháng 9/2017.

Cập nhật bảng giá xe tay ga Honda mới nhất tháng 9/2016 với giá các mẫu xe sau Honda SH, Honda MSX, Honda PCX, Honda Air Blade, Honda Vision, Honda Lead…

Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2017

Cập nhật bảng giá xe tay ga Honda mới nhất tháng 9/2016 với giá các mẫu xe sau Honda SH, Honda MSX, Honda PCX, Honda Air Blade, Honda Vision, Honda Lead…

Honda là một trong những hãng xe máy phổ biến tại thị trường Việt Nam. Các mẫu xe tay ga của Honda hướng tới đa dạng đối tượng khách hàng từ nam, nữ, xe tay ga cao cấp đến xe tay ga hướng tới khách hàng phổ thông, phụ nữ nội trợ tới xe dành cho đối tượng nhân viên văn phòng…

Honda hiện đang phân phối tại thị trường Việt Nam các mẫu xe tay ga Honda SH, Honda MSX, Honda PCX, Honda Air Blade, Honda Vision, Honda Lead với mức giá cụ thể như sau:

SH 150cc               80.990.000

SH 125cc               66.990.000

SH mode 125cc – Phiên bản Thời trang    50.490.000

SH mode 125cc – Phiên bản cá tính           50.490.000

SH mode 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn   49.990.000

MSX 125cc           59.990.000

PCX 125cc – Bản cao cấp

55.490.000

PCX 125cc – Bản tiêu chuẩn          51.990.000

Air Blade 125cc – Phiên bản sơn từ tính cao cấp (Vàng đen – Xám đen)     40.990.000

Air Blade 125cc – Phiên bản Cao cấp (Đen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Đỏ bạc)      39.990.000

Air Blade 125cc – Phiên bản Thể thao (Trắng đen – Cam đen – Đỏ đen)      37.990.000

LEAD 125cc – Phiên bản Cao cấp (Xanh Vàng, Vàng nhạt, Trắng Vàng, Đen Vàng) 38.490.000

LEAD 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Nâu)  37.490.000

VISION 110cc – Phiên bản cao cấp (Đen mờ)         29.990.000

VISION 110cc – Phiên bản thời trang        29.990.000

Future 125cc – Phanh đĩa, Vành đúc         30.990.000

Future 125cc – Phanh đĩa, Vành nan hoa 29.990.000

Future 125cc – Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa)                25.500.000

Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành đúc)         23.990.000

Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 22.490.000

Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh cơ, Vành nan hoa) 21.490.000

Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành đúc)       21.990.000

Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa)              20.490.000

Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh cơ, Vành nan hoa)               19.490.000

BLADE 110cc – Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc)               20.600.000

BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa)  19.100.000

BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa)   18.100.000

Super Dream 110cc – Nâu huyền thoại    18.700.000

Super Dream 110cc – Đen lịch lãm             18.990.000

Super Dream 110cc – Vàng thanh lịch       18.990.000

Super Dream 110cc – Phiên bản kỉ niệm 20 năm  18.990.000

Super Dream 110cc – Xanh phong cách   18.990.000

Wave Alpha 100cc            16.990.000

Theo giadinhvietnam


Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2017
http://al-h.us/baovenguoitieudung/bang-gia-xe-may-honda-thang-92017.html

You might also like...

Tác dụng tuyệt vời của quả gấc ai cũng cần biết

Read More →
error: Content is protected !!